Từ điển thuật ngữ Hóa học Anh – Việt
40 mục từ (43 dòng) từ Bài 10, 11 và 13. Gõ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem định nghĩa song ngữ, phiên âm và nguồn tham khảo của từng thuật ngữ.
Thử: Có dấu hay không dấu đều tra được.
Mọi mục từ, xếp theo vần
40 mục từ. Thuật ngữ xuất hiện ở nhiều bài được gộp thành một mục với nhiều nghĩa.
Xếp theo
Theo từng bài học
Mỗi cột là một thẻ trong bảng từ vựng, giữ đúng thứ tự các dòng.
- Bài 1015 thuật ngữ
- Hóa học hữu cơOrganic chemistry
- Hợp chất hữu cơOrganic compound
- Nguyên tố carbonCarbon
- HydrocarbonHydrocarbon
- Nhóm chứcFunctional group
- Dãy đồng đẳngHomologous series
- Hợp chất noSaturated compound
- Hợp chất không noUnsaturated compound
- AnkanAlkane
- AnkenAlkene
- AnkinAlkyne
- Hợp chất thơmAromatic compound
- Đồng phânIsomer
- Công thức phân tửMolecular formula
- Công thức cấu tạoStructural formula
- Bài 1115 thuật ngữ
- Hợp chất hữu cơOrganic compound
- Công thức phân tửMolecular formula
- Công thức đơn giản nhấtEmpirical formula
- Phân tử khốiMolecular mass
- Phương pháp phổ khối lượngMass spectrometry
- Mảnh ionFragment ion
- Công thức tổng quátGeneral formula
- Tỉ số khối lượng trên điện tíchMass-to-charge ratio
- Tỉ lệ số nguyên tửAtomic ratio
- Nguyên tử nitrogenNitrogen atom
- Phân tích nguyên tốElemental analysis
- Phổ khối lượngMass spectrum
- Khối lượng molMolar mass
- Phần trăm khối lượngMass percentage
- Ion phân tửMolecular ion
- Bài 120 thuật ngữ
Thẻ “Bài 12” chưa có thuật ngữ nào trong bảng tổng hợp.
- Bài 1313 thuật ngữ
- Định nghĩaDefinition
- Thuyết cấu tạo hoá họctheory of chemical structure
- Hữu cơorganic
- Liên kếtconnect
- Tan vô hạninfinitely tangent
- Công thức phân tửmolecular formula
- Cấu tạoStructure
- Hoá trịchemotherapy
- Mạch carbonCarbon chain
- Tính chấtCharacteristic
- Mạch hở phân nhánhbranched open-chain
- Tương tựsimilar
- Đồng đẳnghomologous
Một nguồn duy nhất
Mọi thuật ngữ, phiên âm, định nghĩa và hình minh họa ở đây được chép nguyên văn từ bảng “[Hóa ESL 11A10 + 11E2] Bảng từ vựng”. Cột “Nguồn tham khảo” của từng dòng được giữ lại và ghi dưới mỗi nghĩa.
| Nguồn tham khảo ghi trong bảng | Liên kết | Bài | Số dòng |
|---|---|---|---|
| IUPAC Gold Book | goldbook.iupac.org (mở thẻ mới) | B10 | 12 |
| taphuan.nxbgd.vn | taphuan.nxbgd.vn (mở thẻ mới) | B11 | 12 |
| IUPAC | goldbook.iupac.org (mở thẻ mới) | B10 | 2 |
| goldbook.iupac.org | goldbook.iupac.org (mở thẻ mới) | B11 | 2 |
| IUPAC – Functional group | goldbook.iupac.org (mở thẻ mới) | B10 | 1 |
| sachgiaokhoa.aistudybuddy.net | sachgiaokhoa.aistudybuddy.net (mở thẻ mới) | B11 | 1 |
| Chưa ghi nguồn trong bảng | không có | B13 | 13 |
| Tổng | 43 | ||