Từ điển thuật ngữ Hóa học Anh – Việt

40 mục từ (43 dòng) từ Bài 10, 11 và 13. Gõ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem định nghĩa song ngữ, phiên âm và nguồn tham khảo của từng thuật ngữ.

Đám mây electron π của benzene, C6H6 (mô phỏng) · Aromatic compound

Thử: Có dấu hay không dấu đều tra được.

Theo từng bài học

Mỗi cột là một thẻ trong bảng từ vựng, giữ đúng thứ tự các dòng.

  1. Bài 1015 thuật ngữ
  2. Bài 1115 thuật ngữ
  3. Bài 120 thuật ngữ

    Thẻ “Bài 12” chưa có thuật ngữ nào trong bảng tổng hợp.

  4. Bài 1313 thuật ngữ

Một nguồn duy nhất

Mọi thuật ngữ, phiên âm, định nghĩa và hình minh họa ở đây được chép nguyên văn từ bảng “[Hóa ESL 11A10 + 11E2] Bảng từ vựng”. Cột “Nguồn tham khảo” của từng dòng được giữ lại và ghi dưới mỗi nghĩa.

Nguồn tham khảo ghi trong bảng từ vựng
Nguồn tham khảo ghi trong bảngLiên kếtBàiSố dòng
IUPAC Gold Bookgoldbook.iupac.org (mở thẻ mới)B1012
taphuan.nxbgd.vntaphuan.nxbgd.vn (mở thẻ mới)B1112
IUPACgoldbook.iupac.org (mở thẻ mới)B102
goldbook.iupac.orggoldbook.iupac.org (mở thẻ mới)B112
IUPAC – Functional groupgoldbook.iupac.org (mở thẻ mới)B101
sachgiaokhoa.aistudybuddy.netsachgiaokhoa.aistudybuddy.net (mở thẻ mới)B111
Chưa ghi nguồn trong bảngkhông cóB1313
Tổng43