Từ điểnThẻ “Bài 11” trong bảng từ vựng

Bài 11

15 thuật ngữ, theo đúng thứ tự các dòng trong bảng.

Thuật ngữ Bài 11
#Tiếng ViệtTiếng AnhPhiên âmLoại từ
1Hợp chất hữu cơOrganic compound/ɔːˈɡænɪk ˈkɒmpaʊnd/Noun phrase (cụm danh từ)
2Công thức phân tửMolecular formula/məˈlekjələr ˈfɔːrmjələ/Noun phrase
3Công thức đơn giản nhấtEmpirical formula/ɪmˈpɪrɪkəl ˈfɔːrmjələ/Noun phrase
4Phân tử khốiMolecular mass/məˈlekjələr mæs/Noun phrase
5Phương pháp phổ khối lượngMass spectrometry/mæs spekˈtrɒmətri/Noun phrase
6Mảnh ionFragment ion/ˈfræɡmənt ˈaɪən/Noun phrase
7Công thức tổng quátGeneral formula/ˈdʒenərəl ˈfɔːrmjələ/Noun phrase
8Tỉ số khối lượng trên điện tíchMass-to-charge ratio/mæs tə tʃɑːrdʒ ˈreɪʃiəʊ/Noun phrase
9Tỉ lệ số nguyên tửAtomic ratio/əˈtɒmɪk ˈreɪʃiəʊ/Noun phrase
10Nguyên tử nitrogenNitrogen atom/ˈnaɪtrədʒən ˈætəm/Noun phrase
11Phân tích nguyên tốElemental analysis/ˌelɪˈmentəl əˈnæləsɪs/Noun phrase
12Phổ khối lượngMass spectrum/mæs ˈspektrəm/Noun phrase
13Khối lượng molMolar mass/ˈməʊlər mæs/Noun phrase
14Phần trăm khối lượngMass percentage/mæs pərˈsentɪdʒ/Noun phrase
15Ion phân tửMolecular ion/məˈlekjələr ˈaɪən/Noun phrase