Từ điểnMục 20 trên 40 (A–Z)

Hydrocarbon

Hydrocarbon

Có trong Bài 10

  1. Phiên âm: /ˌhaɪdrəˈkɑːbən/Noun (danh từ)Bài 10

    Tiếng Việt

    Hợp chất chỉ chứa hai nguyên tố carbon và hydrogen.

    Tiếng Anh

    A compound consisting only of carbon and hydrogen atoms.

    Mô hình quả cầu – que của phân tử methane: một nguyên tử C nối với bốn nguyên tử H.
    Hình minh họa trong bảng từ vựng, Bài 10

    Nguồn:IUPAC Gold Book (goldbook.iupac.org) (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 10”, dòng 6