Từ điểnMục 34 trên 40 (A–Z)

Organic compound

Hợp chất hữu cơ

Có trong Bài 10, Bài 11 · 2 nghĩa

  1. Phiên âm: /ɔːˈɡænɪk ˈkɒmpaʊnd/Noun (danh từ)Bài 10

    Tiếng Việt

    Hợp chất thuộc lĩnh vực hóa học hữu cơ, thường chứa carbon và có thể chứa hydrogen, oxygen, nitrogen hoặc các nguyên tố khác.

    Tiếng Anh

    A compound belonging to organic chemistry, typically containing carbon and often hydrogen and other elements.

    Nguồn:IUPAC Gold Book (goldbook.iupac.org) (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 10”, dòng 4

  2. Phiên âm: /ɔːˈɡænɪk ˈkɒmpaʊnd/Noun phrase (cụm danh từ)Bài 11

    Tiếng Việt

    Hợp chất của carbon, ngoại trừ một số hợp chất carbon được xếp vào nhóm vô cơ.

    Tiếng Anh

    A compound of carbon, excluding certain carbon compounds classified as inorganic.

    Mô hình quả cầu – que của phân tử butane với bốn nguyên tử C và mười nguyên tử H.
    Hình minh họa trong bảng từ vựng, Bài 11

    Nguồn:taphuan.nxbgd.vn (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 11”, dòng 3