Từ điểnMục 34 trên 40 (A–Z)
Organic compound
Hợp chất hữu cơ
Tiếng Việt
Hợp chất thuộc lĩnh vực hóa học hữu cơ, thường chứa carbon và có thể chứa hydrogen, oxygen, nitrogen hoặc các nguyên tố khác.
Tiếng Anh
A compound belonging to organic chemistry, typically containing carbon and often hydrogen and other elements.
Nguồn:IUPAC Gold Book (goldbook.iupac.org) (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 10”, dòng 4
Tiếng Việt
Hợp chất của carbon, ngoại trừ một số hợp chất carbon được xếp vào nhóm vô cơ.
Tiếng Anh
A compound of carbon, excluding certain carbon compounds classified as inorganic.

Hình minh họa trong bảng từ vựng, Bài 11 Nguồn:taphuan.nxbgd.vn (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 11”, dòng 3