Từ điểnMục 17 trên 40 (A–Z)

General formula

Công thức tổng quát

Có trong Bài 11

  1. Phiên âm: /ˈdʒenərəl ˈfɔːrmjələ/Noun phraseBài 11

    Tiếng Việt

    Công thức biểu diễn thành phần hoặc mối quan hệ chung giữa số nguyên tử của các nguyên tố trong một nhóm hợp chất.

    Tiếng Anh

    A formula representing the general composition or relationship between the numbers of atoms in a group of compounds.

    Nguồn:taphuan.nxbgd.vn (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 11”, dòng 9