Từ điểnMục 30 trên 40 (A–Z)

Molecular mass

Phân tử khối

Có trong Bài 11

  1. Phiên âm: /məˈlekjələr mæs/Noun phraseBài 11

    Tiếng Việt

    Khối lượng của một phân tử, bằng tổng khối lượng các nguyên tử cấu tạo nên phân tử đó.

    Tiếng Anh

    The mass of a molecule, equal to the sum of the masses of its constituent atoms.

    Minh họa

    H2O: khoảng 18 u

    Nguồn:taphuan.nxbgd.vn (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 11”, dòng 6