Từ điểnMục 37 trên 40 (A–Z)

Structural formula

Công thức cấu tạo

Có trong Bài 10

  1. Phiên âm: /ˈstrʌktʃərəl ˈfɔːrmjələ/Noun (danh từ)Bài 10

    Tiếng Việt

    Công thức thể hiện cách các nguyên tử liên kết với nhau trong phân tử.

    Tiếng Anh

    A formula representing how atoms are connected within a molecule.

    Nguồn:IUPAC Gold Book (goldbook.iupac.org) (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 10”, dòng 17