Bỏ qua, tới nội dung chính
ChemDictTừ điển Hóa học
  • 1510Bài
  • 1511Bài
  • 012Bài
  • 1313Bài

Từ điển/Mục 27 trên 40 (A–Z)

Molar mass

Khối lượng mol

Có trong Bài 11

  1. 1

    Phiên âm: /ˈməʊlər mæs/Noun phraseBài 11

    Tiếng Việt

    Khối lượng của một mol chất, thường được tính bằng g/mol.

    Tiếng Anh

    The mass of one mole of a substance, usually expressed in g/mol.

    Nguồn:taphuan.nxbgd.vn ↗ (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 11”, dòng 15

Mục từ tiếp theoMolecular formulaCông thức phân tử← Mass-to-charge ratio

ChemDict · Từ điển thuật ngữ Hóa học Anh – Việt

40 mục từ, 43 dòng dữ liệu. Toàn bộ nội dung chép nguyên văn từ “[Hóa ESL 11A10 + 11E2] Bảng từ vựng”. Nhấn / ở bất kỳ trang nào để tra từ.