Từ điểnMục 5 trên 40 (A–Z)

Atomic ratio

Tỉ lệ số nguyên tử

Có trong Bài 11

  1. Phiên âm: /əˈtɒmɪk ˈreɪʃiəʊ/Noun phraseBài 11

    Tiếng Việt

    Tỉ lệ giữa số nguyên tử của các nguyên tố trong một hợp chất.

    Tiếng Anh

    The ratio between the numbers of atoms of different elements in a compound.

    Nguồn:taphuan.nxbgd.vn (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 11”, dòng 11