Từ điểnMục 15 trên 40 (A–Z)

Fragment ion

Mảnh ion

Có trong Bài 11

  1. Phiên âm: /ˈfræɡmənt ˈaɪən/Noun phraseBài 11

    Tiếng Việt

    Ion được tạo thành khi một ion phân tử hoặc ion khác bị phân mảnh trong quá trình phân tích phổ khối lượng.

    Tiếng Anh

    An ion formed when a molecular ion or another ion breaks apart during mass spectrometric analysis.

    Nguồn:goldbook.iupac.org (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 11”, dòng 8