Từ điểnMục 40 trên 40 (A–Z)

Unsaturated compound

Hợp chất không no

Có trong Bài 10

  1. Phiên âm: /ʌnˈsætʃəreɪtɪd ˈkɒmpaʊnd/Noun (danh từ)Bài 10

    Tiếng Việt

    Hợp chất có ít nhất một liên kết đôi hoặc liên kết ba carbon–carbon trong khung carbon.

    Tiếng Anh

    A compound containing at least one carbon–carbon double or triple bond in its carbon framework.

    Nguồn:IUPAC Gold Book (goldbook.iupac.org) (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 10”, dòng 10