Từ điểnMục 7 trên 40 (A–Z)

Carbon

Nguyên tố carbon

Có trong Bài 10

  1. Phiên âm: /ˈkɑːbən/Noun (danh từ)Bài 10

    Tiếng Việt

    Nguyên tố hóa học có kí hiệu C, số hiệu nguyên tử 6, tạo nên bộ khung của phần lớn hợp chất hữu cơ.

    Tiếng Anh

    A chemical element with the symbol C and atomic number 6, forming the backbone of most organic compounds.

    Nguồn:IUPAC (goldbook.iupac.org) (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 10”, dòng 5