Từ điểnMục 28 trên 40 (A–Z)

Molecular formula

Công thức phân tử

Có trong Bài 10, Bài 11, Bài 13 · 3 nghĩa

  1. Phiên âm: /məˈlekjələr ˈfɔːrmjələ/Noun (danh từ)Bài 10

    Tiếng Việt

    Công thức biểu thị loại và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử.

    Tiếng Anh

    A formula showing the types and numbers of atoms of each element in a molecule.

    Nguồn:IUPAC Gold Book (goldbook.iupac.org) (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 10”, dòng 16

  2. Phiên âm: /məˈlekjələr ˈfɔːrmjələ/Noun phraseBài 11

    Tiếng Việt

    Công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử.

    Tiếng Anh

    A formula showing the number of atoms of each element in a molecule.

    Bảng so sánh công thức phân tử C₄H₁₀ và C₂H₆O với công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn.
    Hình minh họa trong bảng từ vựng, Bài 11

    Nguồn:taphuan.nxbgd.vn (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 11”, dòng 4

  3. Phiên âm: məˈlekyələr ˈfôrmyələDanh từ - NounBài 13

    Tiếng Việt

    là công thức biểu thị thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử chất đó.

    Tiếng Anh

    a formula that indicates the elemental composition and the number of atoms of each element present in a molecule of that substance.

    Nguồn:chưa ghi trong bảng tổng hợp· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 13”, dòng 8