Từ điểnMục 28 trên 40 (A–Z)
Molecular formula
Công thức phân tử
Tiếng Việt
Công thức biểu thị loại và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử.
Tiếng Anh
A formula showing the types and numbers of atoms of each element in a molecule.
Nguồn:IUPAC Gold Book (goldbook.iupac.org) (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 10”, dòng 16
Tiếng Việt
Công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử.
Tiếng Anh
A formula showing the number of atoms of each element in a molecule.

Hình minh họa trong bảng từ vựng, Bài 11 Nguồn:taphuan.nxbgd.vn (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 11”, dòng 4
Tiếng Việt
là công thức biểu thị thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử chất đó.
Tiếng Anh
a formula that indicates the elemental composition and the number of atoms of each element present in a molecule of that substance.
Nguồn:chưa ghi trong bảng tổng hợp· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 13”, dòng 8