Từ điểnMục 6 trên 40 (A–Z)
branched open-chain
Mạch hở phân nhánh
Có trong Bài 13
Tiếng Việt
là loại mạch carbon trong hợp chất hữu cơ mà các nguyên tử carbon liên kết với nhau tạo thành chuỗi không khép kín
Tiếng Anh
a type of carbon skeleton in organic compounds in which carbon atoms are bonded together to form an open chain
Nguồn:chưa ghi trong bảng tổng hợp· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 13”, dòng 13