Từ điểnMục 4 trên 40 (A–Z)

Aromatic compound

Hợp chất thơm

Có trong Bài 10

  1. Phiên âm: /ˌærəˈmætɪk ˈkɒmpaʊnd/Noun (danh từ)Bài 10

    Tiếng Việt

    Hợp chất có hệ electron liên hợp thỏa mãn các điều kiện cấu trúc và tính thơm; benzen là ví dụ điển hình.

    Tiếng Anh

    A compound with a conjugated electron system that satisfies the structural requirements for aromaticity; benzene is a typical example.

    Công thức cấu tạo vòng benzene C₆H₆ với chú thích góc liên kết 120° và electron π không định chỗ.
    Hình minh họa trong bảng từ vựng, Bài 10

    Nguồn:IUPAC Gold Book (goldbook.iupac.org) (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 10”, dòng 14