Từ điểnMục 4 trên 40 (A–Z)
Aromatic compound
Hợp chất thơm
Có trong Bài 10
Tiếng Việt
Hợp chất có hệ electron liên hợp thỏa mãn các điều kiện cấu trúc và tính thơm; benzen là ví dụ điển hình.
Tiếng Anh
A compound with a conjugated electron system that satisfies the structural requirements for aromaticity; benzene is a typical example.

Hình minh họa trong bảng từ vựng, Bài 10 Nguồn:IUPAC Gold Book (goldbook.iupac.org) (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 10”, dòng 14