Từ điểnMục 10 trên 40 (A–Z)

chemotherapy

Hoá trị

Có trong Bài 13

  1. Phiên âm: ˌkēmōˈTHerəpēDanh từ - NounBài 13

    Tiếng Việt

    là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử thuộc một nguyên tố hóa học này với nguyên tử thuộc nguyên tố khác

    Tiếng Anh

    a number representing the capacity of an atom of one chemical element to bond with an atom of another chemical element

    Nguồn:chưa ghi trong bảng tổng hợp· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 13”, dòng 10