Từ điểnMục 23 trên 40 (A–Z)
Mass percentage
Phần trăm khối lượng
Có trong Bài 11
Tiếng Việt
Tỉ lệ phần trăm khối lượng của một nguyên tố hoặc thành phần trong hợp chất.
Tiếng Anh
The percentage of the total mass contributed by an element or component in a compound.
Nguồn:taphuan.nxbgd.vn (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 11”, dòng 16