Từ điểnMục 23 trên 40 (A–Z)

Mass percentage

Phần trăm khối lượng

Có trong Bài 11

  1. Phiên âm: /mæs pərˈsentɪdʒ/Noun phraseBài 11

    Tiếng Việt

    Tỉ lệ phần trăm khối lượng của một nguyên tố hoặc thành phần trong hợp chất.

    Tiếng Anh

    The percentage of the total mass contributed by an element or component in a compound.

    Nguồn:taphuan.nxbgd.vn (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 11”, dòng 16