Từ điểnMục 14 trên 40 (A–Z)

Empirical formula

Công thức đơn giản nhất

Có trong Bài 11

  1. Phiên âm: /ɪmˈpɪrɪkəl ˈfɔːrmjələ/Noun phraseBài 11

    Tiếng Việt

    Công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tối giản giữa các nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất.

    Tiếng Anh

    A formula showing the simplest whole-number ratio of atoms of each element in a compound.

    Nguồn:sachgiaokhoa.aistudybuddy.net (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 11”, dòng 5