Từ điểnMục 14 trên 40 (A–Z)
Empirical formula
Công thức đơn giản nhất
Có trong Bài 11
Tiếng Việt
Công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tối giản giữa các nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất.
Tiếng Anh
A formula showing the simplest whole-number ratio of atoms of each element in a compound.
Nguồn:sachgiaokhoa.aistudybuddy.net (mở thẻ mới)· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 11”, dòng 5