Từ điểnMục 8 trên 40 (A–Z)

Carbon chain

Mạch carbon

Có trong Bài 13

  1. Phiên âm: ˈkärbən CHānDanh từ - NounBài 13

    Tiếng Việt

    tập hợp các nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhau bằng liên kết cộng hóa trị trong một phân tử hợp chất hữu cơ

    Tiếng Anh

    a collection of carbon atoms bonded directly to one another via covalent bonds within an organic compound molecule

    Nguồn:chưa ghi trong bảng tổng hợp· Bảng từ vựng, thẻ “Bài 13”, dòng 11